裂开

liè kāiliệt khai

Hán Việt: liệt khai · Pinyin: liè kāi

Tổng quan

nứt ra

新华 · Tân Hoa Đại lục

破裂、分開。如:「這棟房子偷工減料,在地震過後,牆壁已裂開了。」

Cấu tạo: 裂 (liệt) + 開 (khai)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Nứt ra
  • VietPhrases hé
  • Tần suất từ chẻ; (thực vật học) nẻ ra, nứt ra, mở ra (quả) (thực vật học) sự nẻ ra, sự nứt ra, sự mở ra (sinh vật học) sự sinh sản phân đôi, (vật lý) sự phân hạt nhân sự nứt, sự sinh sản bằng kiểu tách đôi chỗ nứt, vết nứt, (giải phẫu) khe nứt, rãnh (của bộ não), (y học) chỗ nứt, chỗ nẻ, chỗ gãy (xương), nứt nẻ, tách ra cái ngáp, sự há hốc miệng ra mà nhìn, sự há hốc miệng ngạc nhiên, sự há rộng miệng, ngáp, há to miệng ra (con số...; vết thương...), (+ at) há hốc miệng ra mà nhìn, (+ for, after) ao ước, khao khát, tha thiết muốn xé, xé nát, (nghĩa bóng) làm đau đớn, giày vò, bứt, chia rẽ, chẻ ra (lạt…
  • Biên soạn 裂開 ièkāi* r.v. split open; rend

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 破裂、分開。如:「這棟房子偷工減料,在地震過後,牆壁已裂開了。」

Eng

  • JMdict dehiscence
  • JMdict cleavage
  • JMdict fission
  • Cihui to split open
  • Tần suất từ 裂開 ièkāi* r.v. split open; rend

ja

  • JMdict 裂開(れっかい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

裂开性的 · 开业 · 开了 · 开交 · 开仗 · 开价 · 开伙 · 开会