裝模作樣地

trang mô tác dạng địa

Hán Việt: trang mô tác dạng địa

Tổng quan

giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên

Cấu tạo: (trang) + (mô) + (tác) + (dạng) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên