裝肋狀物於

trang lặc trạng vật vu

Hán Việt: trang lặc trạng vật vu

Tổng quan

xương sườn, gân (lá cây, gáy sách, cánh sâu bọ...); sọc (nhung kẻ...); vết gợn lăn tăn (trên cát ướt); đường rạch (ở vỏ hến, trên các luống cây), vật đỡ, thanh chống (tường, sàn); gọng (ô); sườn (tàu),(đùa cợt) vợ, đàn bà, lá gỗ mỏng (để gò thanh đàn), thêm đường kẻ vào, cây thành luống, chống đỡ (vật gì), (từ lóng) trêu chòng, chòng ghẹo; chế giễu (ai)

Cấu tạo: (trang) + (lặc) + (trạng) + (vật) + (vu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xương sườn, gân (lá cây, gáy sách, cánh sâu bọ...); sọc (nhung kẻ...); vết gợn lăn tăn (trên cát ướt); đường rạch (ở vỏ hến, trên các luống cây), vật đỡ, thanh chống (tường, sàn); gọng (ô); sườn (tàu),(đùa cợt) vợ, đàn bà, lá gỗ mỏng (để gò thanh đàn), thêm đường kẻ vào, cây thàn…