裸露症患者

lỏa lộ chứng hoạn giả

Hán Việt: lỏa lộ chứng hoạn giả

Tổng quan

người thích phô trương, (y học) người mắc chứng phô bày (chỗ kín)

Cấu tạo: (lỏa) + (lộ) + (chứng) + (hoạn) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người thích phô trương, (y học) người mắc chứng phô bày (chỗ kín)