褶皱断层山

zhě zhòu duàn céng shānđiệp trứu đoạn tằng san

Hán Việt: điệp trứu đoạn tằng san · Pinyin: zhě zhòu duàn céng shān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

先经褶皱,形成褶皱山,后又经断裂抬升而形成的山体。山体高峻,断层崖比较明显。如阿尔泰山、天山。

Cấu tạo: 褶 (điệp) + 皺 (trứu) + 斷 (đoạn) + 層 (tằng) + 山 (san)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 先经褶皱,形成褶皱山,后又经断裂抬升而形成的山体。山体高峻,断层崖比较明显。如阿尔泰山、天山。

Từ liên quan

Gần nghĩa

褶皱山系 · 褶皱山脉 · 层山叠嶂