褻瀆

xiè dútiết độc

Hán Việt: tiết độc · Pinyin: xiè dú

Tổng quan

khinh nhờn; không tôn trọng

新华 · Tân Hoa Đại lục

轻慢,不庄重不尊敬亵渎爱情, 亵渎圣人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.輕視怠慢。《初刻拍案驚奇》卷一七:「只為一時間心中懈怠,口內褻瀆,又不曾實做了甚麼汙褻法門之事,便言摦報如此!」《紅樓夢》第二五回:「此物已靈,不可褻瀆。」 2.謙稱以小事打擾、侵犯。如:「瑣事不敢褻瀆。」《儒林外史》第七回:「想是夫子龍駕已經回天,不可再褻瀆了。」

Cấu tạo: 褻 (tiết) + 瀆 (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báng bổ
  • Cihui xúc phạm
  • Biên soạn 褻瀆 ièdú v. 1. blaspheme; profane; pollute 2. disturb; trouble; pester

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.輕視怠慢。《初刻拍案驚奇》卷一七:「只為一時間心中懈怠,口內褻瀆,又不曾實做了甚麼汙褻法門之事,便言摦報如此!」《紅樓夢》第二五回:「此物已靈,不可褻瀆。」 2.謙稱以小事打擾、侵犯。如:「瑣事不敢褻瀆。」《儒林外史》第七回:「想是夫子龍駕已經回天,不可再褻瀆了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻慢,不庄重不尊敬亵渎爱情, 亵渎圣人。
  • Kaggle Zh-Vi blaspheme

Eng

  • Cihui (literary) to blaspheme; to desecrate; to profane

Đức

  • Handedict Blasphemie (S, Philos)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

侮慢 · 轻渎

Từ trái nghĩa

尊敬