襟怀坦白

jīn huái tǎn báikhâm hoài thản bạch

Hán Việt: khâm hoài thản bạch · Pinyin: jīn huái tǎn bái

Tổng quan

lòng ngay dạ thẳng

新华 · Tân Hoa Đại lục

襟怀:胸怀; 坦白:正直无私。形容心地纯洁,光明正大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容胸懷坦蕩,心地善良。如:「一個襟懷坦白的人,不屑於陽奉陰違,欺上瞞下。」

Cấu tạo: 襟 (khâm) + 懷 (hoài) + 坦 (thản) + 白 (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ)
  • Cihui không giấu giếm gì
  • Cihui ngây thơ
  • Cihui chân thành
  • Cihui không ích kỷ
  • Cihui khoan dung
  • Cihui tư tưởng rộng rãi
  • Biên soạn 1. openhearted; unselfish and magnanimous 2. honest and straightforward

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 襟怀:胸怀; 坦白:正直无私。形容心地纯洁,光明正大。

Eng

  • Cihui 襟懷坦白 īnhuáitǎnbái f.e. 1. openhearted; unselfish and magnanimous 2. honest and straightforward

Đức

  • Handedict offen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

心怀叵测