襟懷坦白
khâm hoài thản bạch
Hán Việt: khâm hoài thản bạch · Pinyin: jīn huái tǎn bái
Tổng quan
cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ) | không giấu giếm gì | ngây thơ | chân thành | không ích kỷ | khoan dung | tư tưởng rộng rãi
Nghĩa
Việt
- Cihui cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ) | không giấu giếm gì | ngây thơ | chân thành | không ích kỷ | khoan dung | tư tưởng rộng rãi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容胸懷坦蕩,心地善良。如:「一個襟懷坦白的人,不屑於陽奉陰違,欺上瞞下。」
Eng
- CC-CEDICT open and candid (idiom); not hiding anything|ingenuous|openhearted|unselfish|magnanimous|broad-minded
- Cihui 襟懷坦白 īnhuáitǎnbái f.e. 1. openhearted; unselfish and magnanimous 2. honest and straightforward