西藏自治區

xī zàng zì zhì qū tây tàng tự trì khu

Hán Việt: tây tàng tự trì khu · Pinyin: xī zàng zì zhì qū

Tổng quan

Khu tự trị Tây Tạng, tiếng Tạng: Bod rang skyong ljongs, viết tắt 藏, thủ phủ Lhasa 拉薩|拉萨

Cấu tạo: 西 (tây) + (tàng) + (tự) + (trì) + (khu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Khu tự trị Tây Tạng, tiếng Tạng: Bod rang skyong ljongs, viết tắt 藏, thủ phủ Lhasa 拉薩|拉萨

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 简称藏”。在中国西南部。面积12284万平方千米。人口约235万(1995年),是中国人口最少的省级行政区。居民以藏族为主体。1965年建立自治区。首府拉萨。地处青藏高原,海拔一般在4000米以上,气候高寒。雅鲁藏布江横贯南部∮谷地区水热条件较好。水能、太阳能充沛,地热能居全国首位。中国主要牧区,盛产绵羊,牦牛为特有牲畜。藏东南是重要林区。经济以农牧业为主。主要作物有青稞、小麦等。

Eng

  • CC-CEDICT Tibet Autonomous Region, capital Lhasa 拉薩市|拉萨市[La1 sa4 Shi4] (abbr. to 藏[Zang4])
  • Cihui Tibet Autonomous Region, capital Lhasa 拉薩市|拉萨市 (abbr. to 藏)