要用力氣的

yếu dụng lực khí đích

Hán Việt: yếu dụng lực khí đích

Tổng quan

khoẻ mạnh, tráng kiện, cường tráng, làm mạnh khoẻ; đòi hỏi sức mạnh, ngay thẳng, thiết thực (trí óc...)

Cấu tạo: (yếu) + (dụng) + (lực) + (khí) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoẻ mạnh, tráng kiện, cường tráng, làm mạnh khoẻ; đòi hỏi sức mạnh, ngay thẳng, thiết thực (trí óc...)