覆巢無完卵

fù cháo wú wán luǎn phúc sào vô hoàn noãn

Hán Việt: phúc sào vô hoàn noãn · Pinyin: fù cháo wú wán luǎn

Tổng quan

nghĩa đen: tổ lật thì không có trứng nào còn nguyên | ví gia đình gặp tai hoạ không ai thoát khỏi (thành ngữ)

Cấu tạo: (phúc) + (sào) + (vô) + (hoàn) + (noãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tổ lật thì không có trứng nào còn nguyên | ví gia đình gặp tai hoạ không ai thoát khỏi (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 覆:翻倒。翻倒的鸟窝里不会有完好的卵。比喻灭门大祸,无一幸免。又比喻整体毁灭,个体也不能幸存。
  • Tân Hoa Tự Điển 鸟窝翻落下来不会有完好的鸟蛋。比喻整体覆灭,个体不能幸免。
  • Tân Hoa Tự Điển 覆翻倒。翻倒的鸟窝里不会有完好的卵。比喻灭门大祸,无一幸免。又比喻整体毁灭,个体也不能幸存。

Eng

  • CC-CEDICT lit. when the nest overturns no egg remains intact|no member escapes unscathed from a family disaster (idiom)
  • Cihui 覆巢無完卵 ù cháo wú wánluǎn id. In a total disaster, nobody survives.