覆水难收
phúc thủy nan thu
Hán Việt: phúc thủy nan thu · Pinyin: fù shuǐ nán shōu
Tổng quan
NAN THU, THÂU nước đổ khó hốt; gương vỡ khó lành (trong quan hệ nếu có xích mích nghiêm trọng thì sau đó khó lấy lại được tình cảm đậm đà như cũ)
倒(dào)在地上的水无法再收回。比喻已成事实的事难以挽回(多用于夫妻离异)。
已經潑出去的水很難收回。典源一說為姜太公妻馬氏因不堪貧而求去,直到姜太公富貴又來求合,太公取水潑地,叫她取回。事見王楙《野客叢書.卷二八.心堅穿石覆水難收》; 一說為漢朱買臣未當官時,家貧賣柴度日,其妻求去,後得官,卻求復婚,朱潑一盆水,如他收得回來,才允婚。但典故來源不明,而後人多據此傳說編為戲劇和小說。後比喻離異的夫妻很難再復合或既定的事實很難再改變。宋.張孝祥〈木蘭花慢.紫簫吹散後〉詞:「念璧月長虧,玉簪中斷,覆水難收。」也作「反水不收」、「水覆難收」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nước đổ khó thu hồi (thành ngữ)
- Cihui khóc cũng vô ích khi sữa đã đổ
- Cihui chuyện gì đã làm rồi thì không thể đảo ngược
- Cihui thương tổn đã xảy ra
- Cihui đã ly hôn thì không thể tái hợp
- Biên soạn id. 1. don't cry over spilt milk 2. a divorced woman cannot hope to reunite with her ex-husband
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 倒(dào)在地上的水无法再收回。比喻已成事实的事难以挽回(多用于夫妻离异)。
Eng
- Cihui 覆水難收 ùshuǐnánshōu id. 1. don't cry over spilt milk 2. a divorced woman cannot hope to reunite with her ex-husband
Đức
- Handedict Geschehenes läßt sich nicht ändern (V, Sprichw)