覆水難收

fù shuǐ nán shōu phúc thủy nan thu

Hán Việt: phúc thủy nan thu · Pinyin: fù shuǐ nán shōu

Tổng quan

nước đổ khó thu hồi (thành ngữ) | khóc cũng vô ích khi sữa đã đổ | chuyện gì đã làm rồi thì không thể đảo ngược | thương tổn đã xảy ra | đã ly hôn thì không thể tái hợp

Cấu tạo: (phúc) + (thủy) + (nan) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước đổ khó thu hồi (thành ngữ) | khóc cũng vô ích khi sữa đã đổ | chuyện gì đã làm rồi thì không thể đảo ngược | thương tổn đã xảy ra | đã ly hôn thì không thể tái hợp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 覆:倒。倒在地上的水难以收回。比喻事情已成定局,无法挽回。
  • Tân Hoa Tự Điển 倒(dào)在地上的水无法再收回。比喻已成事实的事难以挽回(多用于夫妻离异)。
  • Tân Hoa Tự Điển 覆倒。倒在地上的水难以收回。比喻事情已成定局,无法挽回。

Eng

  • CC-CEDICT spilt water is difficult to retrieve (idiom)|it's no use crying over spilt milk|what's done is done and can't be reversed|the damage is done|once divorced, there's no reuniting
  • Cihui 覆水難收 ùshuǐnánshōu id. 1. don't cry over spilt milk 2. a divorced woman cannot hope to reunite with her ex-husband

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

破镜重圆