規定
quy định
Hán Việt: quy định · Pinyin: guī dìng
Tổng quan
quy định. quy định tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm. 不得超過規定的日期. không thể quá thời hạn quy định 這樣規定下來,普通話的輪廓就非常清楚了. quy định như thế, nét khái quát của tiếng Phổ thông rất rõ ràng; quy định; nội dung đã định. về vấn đề về hưu và nghỉ việc của công nhân, trung ương đã có quy định rồi
对事物的数量、质量或方式、方法等做出具有约束力的决定:~产品的质量标准, 不得超过~的日期丨社会经济的性质,不仅~了革命的对象和任务,又~了革命的动力; 所规定的内容:关于下岗职工的安排问题,上级已经有了新的~。
1.制定規則,作為行為的規範。如:「老師規定上課不可吵鬧。」 2.法律上指具有拘束力的規範,通常分為強行或任意規定。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 規定 uīdìng v. 1. stipulate; provide
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.制定規則,作為行為的規範。如:「老師規定上課不可吵鬧。」 2.法律上指具有拘束力的規範,通常分為強行或任意規定。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对事物的数量、质量或方式、方法等做出具有约束力的决定:~产品的质量标准, 不得超过~的日期丨社会经济的性质,不仅~了革命的对象和任务,又~了革命的动力; 所规定的内容:关于下岗职工的安排问题,上级已经有了新的~。
Eng
- JMdict stipulation
- JMdict prescription
- JMdict provision
- JMdict regulation
- JMdict rule
- Cihui to stipulate; to specify; to prescribe; to fix (a price); to set (a quota); regulations; rules; provisions; stipulations
Đức
- Handedict statuieren
ja
- JMdict 規定(きてい)
other
- Nguồn khác Đặt ra để làm phép tắc noi theo
- Nguồn khác Theo phép tắc mà đặt ra