規矩
quy củ
Hán Việt: quy củ · Pinyin: guī ju
Tổng quan
nghĩa đen: compa và thước vuông | nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập | quy tắc | phong tục | tập quán | nghĩa bóng: ngay thẳng và trung thực | cư xử đúng mực ái thước tròn và cái thước vuông của người thợ mộc. Chỉ phép tắc phải theo. quy củ quy củ ☆Cái thước tròn và cái thước vuông của người thợ mộc. Chỉ phép tắc phải theo. 1. quy củ; phép tắc; tập quán; khuôn phép; thói quen。一定的標準、法則或習慣。 老規矩 tập qu…
Nghĩa
Việt
- Cihui quy củ quy củ ☆Cái thước tròn và cái thước vuông của người thợ mộc. Chỉ phép tắc phải theo.
- Cihui nghĩa đen: compa và thước vuông | nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập | quy tắc | phong tục | tập quán | nghĩa bóng: ngay thẳng và trung thực | cư xử đúng mực ái thước tròn và cái thước vuông của người thợ mộc. Chỉ phép tắc phải theo. quy củ quy củ ☆Cái thước tròn và cái thước vuông…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.畫圓畫方的工具。唐.柳宗元〈梓人傳〉:「所職尋引規矩繩墨,家不居礱斷之器。」 2.法度、禮法。《紅樓夢》第七回:「倘或親友知道了,豈不笑話咱們這樣的人家,連個王法規矩都沒有。」 3.行為端正老實。如:「他向來規矩,做事靠得住。」 4.照例。《紅樓夢》第三八回:「老祖宗只管邁大步走,不相干的,這竹子橋規矩是咯吱咯喳的。」《官場現形記》第三一回:「如今我拿待上司的規矩待他,他還心上不高興。」 5.調教。如:「我若不嚴格點,那能夠規矩出個好學生?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 画圆形和方形的两种工具,比喻一定的标准、法则或习惯:老~|立~|守~|按~办事;合乎标准或常理;(行为)端正老实:字写得很~|~人。
Eng
- CC-CEDICT lit. compass and set square|fig. established standard|rule|customs|practices|fig. upright and honest|well-behaved
- Cihui lit. compass and set square; fig. established standard; rule; customs; practices; fig. upright and honest; well-behaved
ja
- JMdict standard|criterion|rule|norm|compass and ruler