规矩
quy củ
Hán Việt: quy củ · Pinyin: guī ju
Tổng quan
quy củ; phép tắc; tập quán; khuôn phép; thói quen. 老規矩 tập quán cũ 立規矩 lập ra khuôn phép 守規矩 giữ phép tắc 按規矩辦事 làm theo khuôn phép; ngay thẳng thật thà; ngay ngắn; đúng đắn; ngoan ngoãn; hiền lành (hành vi). 規矩人 người ngay thẳng thật thà; người biết phép tắc. 字寫得很規矩. chữ viết ngay ngắn
画圆形和方形的两种工具,比喻一定的标准、法则或习惯:老~, 立~, 守~, 按~办事; 合乎标准或常理; (行为)端正老实:字写得很~, ~人。
1.畫圓畫方的工具。唐.柳宗元〈梓人傳〉:「所職尋引規矩繩墨,家不居礱斷之器。」 2.法度、禮法。《紅樓夢》第七回:「倘或親友知道了,豈不笑話咱們這樣的人家,連個王法規矩都沒有。」 3.行為端正老實。如:「他向來規矩,做事靠得住。」 4.照例。《紅樓夢》第三八回:「老祖宗只管邁大步走,不相干的,這竹子橋規矩是咯吱咯喳的。」《官場現形記》第三一回:「如今我拿待上司的規矩待他,他還心上不高興。」 5.調教。如:「我若不嚴格點,那能夠規矩出個好學生?」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Cái thước tròn và cái thước vuông của người thợ mộc. Chỉ phép tắc phải theo.; nghĩa đen: compa và thước vuông , nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập , quy tắc , phong tục , tập quán , nghĩa bóng: ngay thẳng và trung thực , cư xử đúng mực; 1. quy củ; phép tắc; tập quán; khuôn phép; thói quen. 老規矩 tập quán cũ 立規矩 lập ra khuôn phép 守規矩 giữ phép tắc 按規矩辦事 làm theo khuôn phép 2. ngay thẳng thật thà; ngay ngắn; đúng đắn; ngoan ngoãn; hiền lành (hành vi). 規矩人 người ngay thẳng thật thà; người biết phép tắc. 字寫得很規矩. chữ viết ngay ngắn.; quy củ
- Biên soạn 規矩 uīju* n. 1. rule; custom M:³xiàng/ge 2. social etiquette; manners
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.畫圓畫方的工具。唐.柳宗元〈梓人傳〉:「所職尋引規矩繩墨,家不居礱斷之器。」 2.法度、禮法。《紅樓夢》第七回:「倘或親友知道了,豈不笑話咱們這樣的人家,連個王法規矩都沒有。」 3.行為端正老實。如:「他向來規矩,做事靠得住。」 4.照例。《紅樓夢》第三八回:「老祖宗只管邁大步走,不相干的,這竹子橋規矩是咯吱咯喳的。」《官場現形記》第三一回:「如今我拿待上司的規矩待他,他還心上不高興。」 5.調教。如:「我若不嚴格點,那能夠規矩出個好學生?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 画圆形和方形的两种工具,比喻一定的标准、法则或习惯:老~, 立~, 守~, 按~办事; 合乎标准或常理; (行为)端正老实:字写得很~, ~人。
Eng
- JMdict standard
- JMdict criterion
- JMdict rule
- JMdict norm
- JMdict compass and ruler
- Cihui lit. compass and set square; fig. established standard; rule; customs; practices; fig. upright and honest; well-behaved
Đức
- Handedict beherrscht
- Handedict Regel, Gesetz
ja
- JMdict 規矩(きく)
other
- Nguồn khác Cái thước tròn và cái thước vuông của người thợ mộc. Chỉ phép tắc phải theo