視如敝屣

shì rú bì xǐ thị như tệ tỉ

Hán Việt: thị như tệ tỉ · Pinyin: shì rú bì xǐ

Tổng quan

nghĩa đen: coi như đôi giày rách (thành ngữ) | nghĩa bóng: xem là vô giá trị

Cấu tạo: (thị) + (như) + (tệ) + (tỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: coi như đôi giày rách (thành ngữ) | nghĩa bóng: xem là vô giá trị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敝屣,破鞋。語本《孟子.盡心上》:「舜視棄天下,猶棄敝屣也。」比喻輕蔑,不屑一顧。如:「他性情淡泊,對世俗的升官發財視如敝屣。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to view as worn-out shoes (idiom)|fig. to consider to be worthless
  • Cihui lit. to view as worn-out shoes (idiom); fig. to consider to be worthless

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

敝帚自珍