觀圓

quan viên

Hán Việt: quan viên

Tổng quan

QUÁN VIÊN Thiền sư đời Trần (TK XIII – TK XIV), hiệu Quán Viên ở chùa Đông Sơn. Giới hạnh thanh tịnh, tuệ giải tròn đầy, mấy mươi năm mà không xuống núi. Gặp lúc vua Trần Anh Tông (1293-1314) đau mắt

Cấu tạo: 观 (quan) + 圆 (viên)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (TK XIII – TK XIV), hiệu Quán Viên ở chùa Đông Sơn
  • Nguồn khác Giới hạnh thanh tịnh, tuệ giải tròn đầy, mấy mươi năm mà không xuống núi
  • Nguồn khác Gặp lúc vua Trần Anh Tông (1293-1314) đau mắt đã hơn tháng, chữa trị không hiệu quả, ngày đêm đau nhức
  • Nguồn khác Bỗng vua nằm mộng thấy một vị sư lấy tay xoa vào mắt
  • Nguồn khác Vua hỏi sư từ đâu đến và tên gì? Sư đáp: “Tôi là Quán Viên, đến cứu mắt vua”
  • Nguồn khác Tỉnh mộng, mắt liền hết đau, qua vài ngày mắt vua khỏi hẳn
  • Nguồn khác Vua cho người tìm hỏi trong giới tăng sĩ, quả có người tên Quán Viên ở chùa Đông Sơn
  • Nguồn khác Nhà vua sai người mời đến, rõ ràng là vị sư đã thấy trong mộng
  • Nguồn khác Vua rất lấy làm lạ, phong chức Quốc sư, ban thưởng rất hậu

Từ liên quan

Gần nghĩa

圆丘 · 圆光 · 圆全 · 圆凿 · 圆台 · 圆号 · 圆周 · 圆团