觀察家
quan sát gia
Hán Việt: quan sát gia · Pinyin: guān chá jiā
Tổng quan
GIA nhà quan sát; người quan sát; nhà bình luận chính trị
政治评论家。通常用作报刊上重要政治评论文章作者的署名。
客觀分析國內外政治現象的專家。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhà quan sát
- Cihui The Observer (báo của Anh)
- Tần suất từ quan sát cô/quan sát gia/quán sát cô/quán sát gia: nhà quan sát/người quan sát/nhà bình luận chính trị; người quan sát; nhà bình luận chính trị
- Biên soạn 觀察家 uānchájiā n. observer (pseudonym used by political commentators) M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 客觀分析國內外政治現象的專家。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 政治评论家。通常用作报刊上重要政治评论文章作者的署名。
Eng
- Cihui observer (esp. one who analyzes social or political affairs)
- Tần suất từ 觀察家 uānchájiā n. observer (pseudonym used by political commentators) M:ge/¹míng/²wèi
Đức
- Handedict Beobachter