觀志

quan chí

Hán Việt: quan chí

Tổng quan

QUÁN CHÍ (910-970) Thiền sư đời Ngũ Đại, họ Tống, tự An Nhiên, người Hồng Châu (nay là Nam Xương, Giang Tây) Trung Quốc. Sư nối pháp thiền sư Đồng An Đạo Phi, làm truyền nhân tông Tào Động đời thứ 4

Cấu tạo: 观 (quan) + 志 (chí)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (910-970) Thiền sư đời Ngũ Đại, họ Tống, tự An Nhiên, người Hồng Châu (nay là Nam Xương, Giang Tây) Trung Quốc
  • Nguồn khác Sư nối pháp thiền sư Đồng An Đạo Phi, làm truyền nhân tông Tào Động đời thứ 4, trụ viện Đồng An ở kiến Xương (nay là Nam Thành, Giang Tây)

Từ liên quan

Gần nghĩa

志丹 · 志仁 · 志元 · 志勤 · 志向 · 志哀 · 志圓 · 志士