見人說人話,見鬼說鬼話
Pinyin: jiàn rén shuō rén huà,jiàn guǐ shuō guǐ huà
Tổng quan
(ví dụ) thích ứng | có thể đối phó với nhiều loại người và tình huống khác nhau | (mang tính miệt thị) không chân thành | hai mặt
Cấu tạo: 見 (kiến) + 人 (nhân) + 說 (thuyết) + 人 (nhân) + 話 (thoại) + , + 見 (kiến) + 鬼 (quỷ) + 說 (thuyết) + 鬼 (quỷ) + 話 (thoại)
Nghĩa
Việt
- Cihui (ví dụ) thích ứng | có thể đối phó với nhiều loại người và tình huống khác nhau | (mang tính miệt thị) không chân thành | hai mặt
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指看人说话与处事。形容人善于说话。
Eng
- CC-CEDICT (fig.) adaptable; able to deal with various kinds of people and situations|(derog.) insincere; two-faced
- Cihui (fig.) adaptable; able to deal with various kinds of people and situations/(derog.) insincere; two-faced