見色忘友

jiàn sè wàng yǒu kiến sắc vong hữu

Hán Việt: kiến sắc vong hữu · Pinyin: jiàn sè wàng yǒu

Tổng quan

bỏ bê bạn bè khi say mê tình mới

Cấu tạo: (kiến) + (sắc) + (vong) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bỏ bê bạn bè khi say mê tình mới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 諷刺人因見到美色而忽略原有的友情。如:「你這個人看到女孩子就忘了老朋友,真是見色忘友!」

Eng

  • CC-CEDICT to neglect one's friends when smitten with a new love
  • Cihui to neglect one's friends when smitten with a new love

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

重色轻友