观音顶上十一面
quan âm đính thượng thập nhất diện
Hán Việt: quan âm đính thượng thập nhất diện
Tổng quan
quan âm đỉnh thượng thập nhất diện (圖像)千光眼秘法經曰:「頂有十一面。當前三面為菩薩相,右邊三面白牙出上相,左邊三面忿怒相,當後一面暴笑相,頂上一面如來相。」見十一面觀音條。☸
Cấu tạo: 观 (quan) + 音 (âm) + 顶 (đính) + 上 (thượng) + 十 (thập) + 一 (nhất) + 面 (diện)
Nghĩa
Việt
- Cihui quan âm đỉnh thượng thập nhất diện (圖像)千光眼秘法經曰:「頂有十一面。當前三面為菩薩相,右邊三面白牙出上相,左邊三面忿怒相,當後一面暴笑相,頂上一面如來相。」見十一面觀音條。☸