规复

guī fùquy phục

Hán Việt: quy phục · Pinyin: guī fù

Tổng quan

hồi phục; khôi phục; thu phục; thu hồi. 規復約法 khôi phục hiến pháp. 規復中原 khôi phục Trung Nguyên

新华 · Tân Hoa Đại lục

谋划恢复(失地、制度等):~旧土, ~秩序。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

回復。如:「戰亂之後,迅速規復社會常態。」

Cấu tạo: 規 (quy) + 復 (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 規復約法 規復中原
  • Tần suất từ khôi phục; thu phục; thu hồi
  • Biên soạn 規復 guīfù v. <wr.> 1. return to normality or former conditions; restore to the norm 2. rehabilitate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 回復。如:「戰亂之後,迅速規復社會常態。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谋划恢复(失地、制度等):~旧土, ~秩序。

Eng

  • Cihui to restore (deposed monarch, rule, system of laws, ecological system etc); restoration
  • Tần suất từ 規復 guīfù v. <wr.> 1. return to normality or former conditions; restore to the norm 2. rehabilitate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

光复 · 恢复 · 收复