收复
thu phục
Hán Việt: thu phục · Pinyin: shōu fù
Tổng quan
Hán Việt: THU, THÂU PHỤC thu hồi; chiếm lại; giành lại (lãnh thổ, trận địa bị mất). thu hồi đất đai bị mất
1.谓夺回已失去的东西。多指夺回失地。
收回失去之物。《新唐書.卷一二六.列傳.杜暹》:「縱為賊據,日夜望官軍,以圖收復。」《花月痕》第四回:「顏、林兩將,所帶皆百戰之兵,分路剿除,不日即將陝州收復。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khôi phục (lãnh thổ đã mất, v.v.)
- Cihui tái chiếm
- Tần suất từ lấy lại, thu đi, gỡ lại, chiếm lại, chuộc lại, trở lại (nơi nào) chiếm lại; thu hồi; chiếm lại; giành lại; thu phục: thu phục/thu hồi/chiếm lại/giành lại
- Biên soạn 收復 hōufù v. recover; recapture
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 收回失去之物。《新唐書.卷一二六.列傳.杜暹》:「縱為賊據,日夜望官軍,以圖收復。」《花月痕》第四回:「顏、林兩將,所帶皆百戰之兵,分路剿除,不日即將陝州收復。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓夺回已失去的东西。多指夺回失地。
- Kaggle Zh-Vi regain
Eng
- Cihui to recover (lost territory etc); to recapture
- Tần suất từ to recover (lost territory etc); to recapture
Đức
- Handedict Wiedereinnahme (S), wieder einnehmen