光复

guāng fùquang phục

Hán Việt: quang phục · Pinyin: guāng fù

Tổng quan

khôi phục; phục chế; hồi phục; thu hồi; thu lại; lấy lại; giành lại. 光復舊物 phục chế đồ cũ 光復河山 khôi phục đất nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

恢复(已亡的国家); 收回(失去的领土):~旧物, ~河山。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

失去再收回。《南齊書.卷五九.芮芮虜傳》:「光復中華,永敦鄰好。」

Cấu tạo: 光 (quang) + 復 (phục)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ quang phúc/quang phục/quang phức: khôi phục/phục chế/hồi phục/thu hồi/thu lại/lấy lại/giành lại; phục chế; hồi phục; thu hồi; thu lại; lấy lại; giành lại
  • Biên soạn 光復 uāngfù v. recover (lost land)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失去再收回。《南齊書.卷五九.芮芮虜傳》:「光復中華,永敦鄰好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恢复(已亡的国家); 收回(失去的领土):~旧物, ~河山。

Eng

  • JMdict restoration of independence (esp. Korea, China, etc.)
  • Cihui Guangfu or Kuangfu township in Hualien County 花蓮縣; 花莲县, east Taiwan
  • Tần suất từ 光復 uāngfù v. recover (lost land)

ja

  • JMdict 光復(こうふく)

other

  • Nguồn khác Dựng lại được nghiệp cũ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恢复 · 收复 · 规复

Từ trái nghĩa

失守 · 沦陷