規定
quy định
Hán Việt: quy định · Pinyin: guī dìng
Tổng quan
quy định | chỉ định | kê đơn | ấn định (giá cả) | đặt (chỉ tiêu) | quy tắc | điều khoản | sự quy định ặt ra để làm phép tắc noi theo — Theo phép tắc mà đặt ra. quy định quy định ☆Đặt ra để làm phép tắc noi theo — Theo phép tắc mà đặt ra. 1. quy định。對某一事物做出關於方式、方法或數量、質量的決定。 規定產品的質量標準。 quy định tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm. 不得超過規定的日期。 không thể quá thời hạn quy định 這樣規定下來,普通話的輪廓就非常清楚了。 quy định…
Nghĩa
Việt
- Cihui quy định quy định ☆Đặt ra để làm phép tắc noi theo — Theo phép tắc mà đặt ra.
- Cihui quy định | chỉ định | kê đơn | ấn định (giá cả) | đặt (chỉ tiêu) | quy tắc | điều khoản | sự quy định ặt ra để làm phép tắc noi theo — Theo phép tắc mà đặt ra. quy định quy định ☆Đặt ra để làm phép tắc noi theo — Theo phép tắc mà đặt ra. 1. quy định。對某一事物做出關於方式、方法或數量、質量的決定。 規定產品的…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.制定規則,作為行為的規範。如:「老師規定上課不可吵鬧。」 2.法律上指具有拘束力的規範,通常分為強行或任意規定。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对事物的数量、质量或方式、方法等做出具有约束力的决定:~产品的质量标准|不得超过~的日期丨社会经济的性质,不仅~了革命的对象和任务,又~了革命的动力;所规定的内容:关于下岗职工的安排问题,上级已经有了新的~。
Eng
- CC-CEDICT to stipulate; to specify; to prescribe; to fix (a price); to set (a quota)|regulations; rules; provisions; stipulations
- Cihui to stipulate; to specify; to prescribe; to fix (a price); to set (a quota); regulations; rules; provisions; stipulations
ja
- JMdict stipulation|prescription|provision|regulation|rule