规律的
quy luật đích
Hán Việt: quy luật đích
Tổng quan
người giữ kỷ luật (thuộc) kỷ luật; để đưa vào kỷ luật, có tính chất rèn luyện trí óc; để rèn luyện trí óc
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 có kỷ luật
- Tần suất từ người giữ kỷ luật (thuộc) kỷ luật; để đưa vào kỷ luật, có tính chất rèn luyện trí óc; để rèn luyện trí óc