规律的

quy luật đích

Hán Việt: quy luật đích

Tổng quan

người giữ kỷ luật (thuộc) kỷ luật; để đưa vào kỷ luật, có tính chất rèn luyện trí óc; để rèn luyện trí óc

Cấu tạo: 規 (quy) + 律 (luật) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 có kỷ luật
  • Tần suất từ người giữ kỷ luật (thuộc) kỷ luật; để đưa vào kỷ luật, có tính chất rèn luyện trí óc; để rèn luyện trí óc

Từ liên quan

Gần nghĩa

规律性 · 規律 · 规律 · 规律母式 · 规律系统