规避
quy tị
Hán Việt: quy tị · Pinyin: guī bì
Tổng quan
lẩn tránh; lẩn trốn; tìm cách trốn tránh; tránh xa; thoái thác; tránh né. 規避實質性問題 tránh né thực chất vấn đề
设法避开; 躲避:临场~, ~实质性问题。
設法巧妙的躲避。《儒林外史》第七回:「學生在四川三年,到處細查,並不見蘇軾來考,想是臨場規避了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 規避實質性問題
- Biên soạn 規避 guībì* v. evade; avoid
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 設法巧妙的躲避。《儒林外史》第七回:「學生在四川三年,到處細查,並不見蘇軾來考,想是臨場規避了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 设法避开; 躲避:临场~, ~实质性问题。
Eng
- Cihui to evade; to dodge
Đức
- Handedict ausweichen, meiden