視如敝屣

shì rú bì xǐ thị như tệ tỉ

Hán Việt: thị như tệ tỉ · Pinyin: shì rú bì xǐ

Tổng quan

nghĩa đen: coi như đôi giày rách (thành ngữ) | nghĩa bóng: xem là vô giá trị

Cấu tạo: (thị) + (như) + (tệ) + (tỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: coi như đôi giày rách (thành ngữ) | nghĩa bóng: xem là vô giá trị

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敝屣:破鞋子。象破烂鞋子一样看待。比喻非常轻视。
  • Tân Hoa Tự Điển 敝屣破鞋子。象破烂鞋子一样看待。比喻非常轻视。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to view as worn-out shoes (idiom)|fig. to consider to be worthless
  • Cihui lit. to view as worn-out shoes (idiom); fig. to consider to be worthless

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

敝帚自珍