視如草芥
thị như thảo giới
Hán Việt: thị như thảo giới · Pinyin: shì rú cǎo jiè
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 芥:小草。看作象泥土,小草一般轻贱。比喻极端轻视。
- Tân Hoa Tự Điển 1.语本《孟子.离娄下》"君之视臣如土芥,则臣视君如寇雠。"后因以"视如草芥"比喻极端轻视。
- Tân Hoa Tự Điển 芥小草。看作象泥土,小草一般轻贱。比喻极端轻视。
Eng
- Cihui 視如草芥 hìrúcǎojiè f.e. regard as worthless