解放
giải phóng
Hán Việt: giải phóng · Pinyin: jiě fàng
Tổng quan
giải phóng | phóng thích | chỉ chiến thắng của cộng sản trước quốc dân đảng năm 1949 | LT: 次 ởi bỏ ra, thả ra. giải phóng giải phóng ☆Cởi bỏ ra, thả ra.
Nghĩa
Việt
- Cihui giải phóng | phóng thích | chỉ chiến thắng của cộng sản trước quốc dân đảng năm 1949 | LT: 次 ởi bỏ ra, thả ra. giải phóng giải phóng ☆Cởi bỏ ra, thả ra.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.釋放。《三國志.卷二三.魏書.趙儼傳》:「儼既囚之,乃表府解放,自是恩威並著。」 2.解除束縛。解除種種違反自然的道德、習慣、制度等的束縛,使各歸於自由平等,近世社會運動中常用此語。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 解除束缚,得到自由或发展:~思想|~生产力;推翻反动统治,在我国特指1949年推翻国民党统治:~前|~那年我才15岁。
Eng
- CC-CEDICT to liberate|to emancipate|liberation|refers to the Communists' victory over the Nationalists in 1949|CL:次[ci4]
- Cihui to liberate; to emancipate; liberation; refers to the Communists' victory over the Nationalists in 1949; CL:次
ja
- JMdict release|unleashing|liberation|emancipation|setting free