束縛
thúc phược
Hán Việt: thúc phược · Pinyin: shù fù
Tổng quan
trói buộc | trói lại | gò bó | cùm kẹp rói cột. Ràng buộc. thúc phọc thúc phọc ☆Trói cột. Ràng buộc. ràng buộc; gò bó; trói buộc。使受到約束限制;使停留在狹窄的範圍里。
Nghĩa
Việt
- Cihui thúc phọc thúc phọc ☆Trói cột. Ràng buộc.
- Cihui trói buộc | trói lại | gò bó | cùm kẹp rói cột. Ràng buộc. thúc phọc thúc phọc ☆Trói cột. Ràng buộc. ràng buộc; gò bó; trói buộc。使受到約束限制;使停留在狹窄的範圍里。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.纏繞綑綁。《國語.齊語》:「於是莊公使束縛以予齊使,齊使受之而退。」《三國演義》第五一回:「只見女牆邊虛搠旌旗,無人守護,又見軍士腰下各束縛包裹。」_x000D_ 2.拘束、限制。如:「他終於打破禮教的束縛,勇敢的追求自己所嚮往的生活。」《呂氏春秋.季春紀.論人》:「意氣宣通,無所束縛,不可收也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 捆扎束缚我足,闭我囊中; 约束;限制冲破腐朽思想的束缚。
- Tân Hoa Tự Điển ①捆扎束缚我足,闭我囊中。②约束;限制冲破腐朽思想的束缚。
Eng
- CC-CEDICT to bind; to tie up; to fetter; to shackle
- Cihui to bind; to restrict; to tie; to commit; fetters
ja
- JMdict restraint|restriction|fetters|yoke|shackles