約束

yuē shù ước thúc

Hán Việt: ước thúc · Pinyin: yuē shù

Tổng quan

hạn chế | giới hạn | ràng buộc | sự hạn chế | sự ràng buộc ột chặt lại. Bó lại. — Ràng buộc gò bó. ước thúc ước thúc ☆Cột chặt lại. Bó lại. — Ràng buộc gò bó. ràng buộc; trói buộc。限制使不越出範圍。 受紀律的約束 bị ràng buộc kỷ luật 這種口頭協議約束不了他們。 loại thoả thuận bằng miệng này không thể ràng buộc họ được đâu.

Cấu tạo: (ước) + (thúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ước thúc ước thúc ☆Cột chặt lại. Bó lại. — Ràng buộc gò bó.
  • Cihui hạn chế | giới hạn | ràng buộc | sự hạn chế | sự ràng buộc ột chặt lại. Bó lại. — Ràng buộc gò bó. ước thúc ước thúc ☆Cột chặt lại. Bó lại. — Ràng buộc gò bó. ràng buộc; trói buộc。限制使不越出範圍。 受紀律的約束 bị ràng buộc kỷ luật 這種口頭協議約束不了他們。 loại thoả thuận bằng miệng này không thể ràng bu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.管束。《文明小史》第三八回:「日夜籌思,沒有別的法子,只好自己約束百姓。」 2.約定。《漢書.卷九四.匈奴傳上》:「無文書,以言語為約束。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 限制使不越出范围:受纪律的~|这种口头协议~不了他们。

Eng

  • CC-CEDICT to restrict|to limit to|to constrain|restriction|constraint
  • Cihui to restrict; to limit to; to constrain; restriction; constraint

ja

  • JMdict promise|agreement|arrangement|one's word|contract

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

管束

Từ trái nghĩa

放任 · 放手 · 放纵 · 解放