解甲歸田
giải giáp quy điền
Hán Việt: giải giáp quy điền · Pinyin: jiě jiǎ guī tián
Tổng quan
cởi bỏ giáp và về quê làm ruộng | trở về cuộc sống thường dân
Nghĩa
Việt
- Cihui cởi bỏ giáp và về quê làm ruộng | trở về cuộc sống thường dân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 脫下鎧甲,回家種田。指軍人退伍後回鄉務農。如:「他跟著部隊東奔西跑許多年,心裡最盼望的是能早日解甲歸田。」
Eng
- CC-CEDICT to remove armor and return to the farm|to return to civilian life
- Cihui 解甲歸田 iějiǎguītián f.e. be demobilized