解脱幢相衣
giải thoát tràng tương y
Hán Việt: giải thoát tràng tương y
Tổng quan
giải thoát tràng tướng y (衣服)袈裟之異名。袈裟為求解脫人所服,而不為邪所傾動,又條相似佛塔之幢,故名。地藏十輪經四曰:「被殑伽沙佛解脫幢相衣,於此起惡心,定墮無間獄。」釋氏要覽上曰:「又名幢相,謂不為邪所傾故。」應法記曰:「條相四圍有同佛塔,故云幢相。」☸
Cấu tạo: 解 (giải) + 脱 (thoát) + 幢 (tràng) + 相 (tương) + 衣 (y)
Nghĩa
Việt
- Cihui giải thoát tràng tướng y (衣服)袈裟之異名。袈裟為求解脫人所服,而不為邪所傾動,又條相似佛塔之幢,故名。地藏十輪經四曰:「被殑伽沙佛解脫幢相衣,於此起惡心,定墮無間獄。」釋氏要覽上曰:「又名幢相,謂不為邪所傾故。」應法記曰:「條相四圍有同佛塔,故云幢相。」☸