触类旁通
xúc loại bàng thông
Hán Việt: xúc loại bàng thông · Pinyin: chù lèi páng tōng
Tổng quan
BÀNG THÔNG loại suy; suy luận; từ đây suy ra mà biết (nắm vững quy tắc về một sự vật nào đó rồi suy ra những sự vật cùng loại)
触类:接触某一方面的事物; 旁通:相互贯通。掌握了某一事物的知识或规律,进而推知同类事物的知识或规律。
理解此一事物的知識或原理,進而推知其他同類的事理。如:「他才思敏捷,往往老師才一提出前提,就能舉一反三,觸類旁通。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hiểu được (điều mới) bằng cách suy luận tương tự
- Biên soạn 觸類旁通 hùlèipángtōng f.e. comprehend by analogy
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 触类:接触某一方面的事物; 旁通:相互贯通。掌握了某一事物的知识或规律,进而推知同类事物的知识或规律。
Eng
- Cihui 觸類旁通 hùlèipángtōng f.e. comprehend by analogy