举一反三
cử nhất phản tam
Hán Việt: cử nhất phản tam · Pinyin: jǔ yī fǎn sān
Tổng quan
PHẢN TAM học một biết mười; suy một mà ra ba
反:类推。比喻从一件事情类推而知道其他许多事情。
語本《論語.述而》:「舉一隅不以三隅反,則不復也。」指列舉一例而能曉喻其他各事。宋.朱熹〈答胡伯逢書〉:「則夫告往知來,舉一反三,聞一知十者皆適,所以重得罪於聖人矣。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn draw inferences from one instance
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 反:类推。比喻从一件事情类推而知道其他许多事情。
Eng
- Cihui 舉一反三 ǔyīfǎnsān f.e. draw inferences from one instance
Đức
- Handedict vom Einzelnen aufs Allgemeine schließen
other
- Nguồn khác Nhấc một góc lên mà cả ba góc kia cùng được nhấc lên. Ý nói từ một mà suy ra ba