言和心顺

yán hé xīn shùnngôn hòa tâm thuận

Hán Việt: ngôn hòa tâm thuận · Pinyin: yán hé xīn shùn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

说话和气,使人心情舒畅。

Cấu tạo: 言 (ngôn) + 和 (hòa) + 心 (tâm) + 順 (thuận)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说话和气,使人心情舒畅。

Từ liên quan

Gần nghĩa

言和意顺 · 言和意順