言简意赅

yán jiǎn yì gāingôn giản ý cai

Hán Việt: ngôn giản ý cai · Pinyin: yán jiǎn yì gāi

Tổng quan

Ý CAI lời ít mà ý nhiều; lời giản dị, ý sâu xa

新华 · Tân Hoa Đại lục

赅完备。话不多,但意思都有了。形容说话写文章简明扼要。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

言辭簡練,意思完備。如:「先生這幾句話言簡意賅,真是令人佩服。」《清史稿.卷四八二.儒林傳三.陳奐傳》:「奐嘗言大毛公詁訓傳言簡意賅,遂殫精竭慮,專攻毛傳。」

Cấu tạo: 言 (ngôn) + 簡 (giản) + 意 (ý) + 賅 (cai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngắn gọn và đầy đủ (thành ngữ)
  • Biên soạn concise and comprehensive; compendious

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赅完备。话不多,但意思都有了。形容说话写文章简明扼要。

Eng

  • Cihui 言簡意賅 ánjiǎnyìgāi f.e. concise and comprehensive; compendious; Tā de wénzhāng ∼. His article is concise and comprehensive

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

要言不烦

Từ trái nghĩa

长篇大论