言簡意賅

yán jiǎn yì gāi ngôn giản ý cai

Hán Việt: ngôn giản ý cai · Pinyin: yán jiǎn yì gāi

Tổng quan

ngắn gọn và đầy đủ (thành ngữ)

Cấu tạo: (ngôn) + (giản) + (ý) + (cai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngắn gọn và đầy đủ (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容说话写文章简明扼要。同“言简意赅”。
  • Tân Hoa Tự Điển 言辞简明,意思完备写得言简意赅,不愧是大手笔。
  • Tân Hoa Tự Điển 赅完备。话不多,但意思都有了。形容说话写文章简明扼要。

Eng

  • CC-CEDICT concise and comprehensive (idiom)
  • Cihui 言簡意賅 ánjiǎnyìgāi f.e. concise and comprehensive; compendious | Tā de wénzhāng ∼. His article is concise and comprehensive.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

要言不烦

Từ trái nghĩa

长篇大论