要言不烦

yào yán bù fányếu ngôn bất phiền

Hán Việt: yếu ngôn bất phiền · Pinyin: yào yán bù fán

Tổng quan

BẤT PHIỀN rõ ràng; khúc chiết (hành văn, nói năng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

要:简要; 烦:烦琐。指说话或写文章简单扼要,不烦琐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

言辭精要。《三國志.卷二九.魏書.方技傳.管輅傳》:「過歲更當相見」句下裴松之注引《輅別傳》:「颺言:『君見謂善易,而語初不及易中辭義,何故也?』輅尋聲答之曰:『夫善易者,不論易也。』晏含笑而讚之:『可謂要言不煩也。』」《兒女英雄傳》第三三回:「我合你們說句要言不煩的話,閫以外將軍制之,你們還有甚麼為難的不成?」

Cấu tạo: 要 (yếu) + 言 (ngôn) + 不 (bất) + 煩 (phiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải thích đơn giản
  • Cihui ngắn gọn
  • Cihui súc tích rõ ràng; khúc chiết (hành văn, nói năng)。說話行文簡明扼要,不煩瑣。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.言论切要简明。

Eng

  • Cihui to explain in simple terms; succinct; concise

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一语道破 · 提纲挈领 · 言简意赅