賅

gāicaiNôm cai

Hán Việt: cai · Pinyin: gāi · Nôm: cai

Tổng quan

Đủ, gồm cả, văn từ dồi dào, gọi là điển cai [典賅]

賅備 · 賅存 · 賅洽 · 賅簡 · 賅綜 · 賅贍 · 賅通 · 兼賅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingāi
Hán Việtcai
Âm Nômcai
Quảng Đônggoi1
Nhật BảnTARIRU
Chú âmㄍㄞˉ
Hán ngữ Trung cổkai
Phản thiết柯開切
Thanh mẫu見
Vận咍
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đủ, gồm cả, văn từ dồi dào, gọi là điển cai [典賅]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm cai ngôn giản ý cai (đầy đủ) [Eng: complete, sufficient, adequate]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 兼備、齊全。《莊子.齊物論》:「百骸、九竅、六藏,賅而存焉。」 [形] 充足、完備的。如:「言簡意賅」。

Eng

  • CC-CEDICT surname Gai
  • CC-CEDICT complete, full

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古哀切【集韻】柯開切,𠀤音該。贍也。【玉篇】奇也,非常也。亦作侅。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Khải thư

Dị thể: 賌 · 侅 · 賌 · 赅 · 赅 · 侅 · 赅