长篇大论

cháng piān dà lùntrường thiên đại luận

Hán Việt: trường thiên đại luận · Pinyin: cháng piān dà lùn

Tổng quan

Hán Việt: TRƯỜNG, TRÀNG THIÊN ĐẠI LUẬN thao thao bất tuyệt; tràng giang đại hải

新华 · Tân Hoa Đại lục

滔滔不绝的言论。多指内容烦琐、词句重复的长篇发言或文章。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

滔滔不絕的言論或篇幅極長的文章。《紅樓夢》第七九回:「原稿在那裡?倒要細細一讀。長篇大論,不知說的是什麼?」

Cấu tạo: 長 (trường) + 篇 (thiên) + 大 (đại) + 論 (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thao thao bất tuyệt: tràng giang đại hải
  • Biên soạn 長篇大論 hángpiāndàlùn f.e. 1. lengthy speech/article 2. tirade

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 滔滔不绝的言论。多指内容烦琐、词句重复的长篇发言或文章。

Eng

  • Cihui 長篇大論 hángpiāndàlùn f.e. 1. lengthy speech/article 2. tirade

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

言简意赅