言过其实
ngôn quá kì thật
Hán Việt: ngôn quá kì thật · Pinyin: yán guò qí shí
Tổng quan
QUA, QUÁ KI, KỲ THỰC nói quá sự thật; khuyếch trương
实:实际。原指言语浮夸,超过实际才能。后也指话说得过分,超过了实际情况。
語本《管子.心術上》:「物固有形,形固有名。此言不得過實,實不得延名。」指言辭虛妄誇大,與事實不相符。《三國演義》第九六回:「馬謖言過其實,不可大用。」《兒女英雄傳》第四回:「且住!說書的這話怕有些言過其實。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) nói quá
- Cihui phóng đại sự thật
- Biên soạn exaggerate; overstate
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 实:实际。原指言语浮夸,超过实际才能。后也指话说得过分,超过了实际情况。
Eng
- Cihui 言過其實 ánguòqíshí f.e. exaggerate; overstate; Nǐ ∼ le, tā méiyǒu zhème huài. You're exaggerating. He's not as bad as that
Đức
- Handedict schwülstig