夸夸其谈

kuā kuā qí tánkhoa khoa kì đàm

Hán Việt: khoa khoa kì đàm · Pinyin: kuā kuā qí tán

Tổng quan

nói khoác , lên mặt , khoa trương , hoa mỹ

新华 · Tân Hoa Đại lục

说话或写文章浮夸,不切实际。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

言談浮誇,不切實際。如:「他老愛誇誇其談,說些不切實際的話。」

Cấu tạo: 誇 (khoa) + 誇 (khoa) + 其 (kì) + 談 (đàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói khoác
  • Cihui lên mặt
  • Cihui khoa trương
  • Cihui hoa mỹ
  • Biên soạn 誇誇其談 uākuāqítán f.e. indulge in exaggeration

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说话或写文章浮夸,不切实际。
  • Kaggle Zh-Vi shoot off one's face

Eng

  • Cihui 誇誇其談 uākuāqítán f.e. indulge in exaggeration
  • Tần suất từ to talk big; to sound off; bombastic; grandiloquent

Đức

  • Handedict ein großes Maul haben

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大言不惭

Từ trái nghĩa

守口如瓶 · 沉默寡言 · 言之有物 · 默不作声 · 默默无言