过甚其辞

guò shèn qí cíquá thậm kì từ

Hán Việt: quá thậm kì từ · Pinyin: guò shèn qí cí

Tổng quan

Hán Việt: QUA, QUÁ THẬM KI, KỲ TỪ trăm voi không được bát nước xáo; nói thánh nói tướng; lời lẽ quá đáng; nói quá lời

新华 · Tân Hoa Đại lục

指话说得过分,不符合实际情况。

Cấu tạo: 過 (quá) + 甚 (thậm) + 其 (kì) + 辭 (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trăm voi không được bát nước xáo: nói thánh nói tướng/lời lẽ quá đáng/nói quá lời
  • Tần suất từ nói thánh nói tướng; lời lẽ quá đáng; nói quá lời

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.话说得超过了实际。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

言过其实