訓誨

xùn huìhuấn hối

Hán Việt: huấn hối · Pinyin: xùn huì

Tổng quan

dạy bảo

新华 · Tân Hoa Đại lục

教导。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

訓誡教誨。《後漢書.卷七十.孔融傳》:「知同其愛,訓誨發中。」《舊唐書.卷一九二.隱逸傳.王友貞傳》:「訓誨子弟,如嚴君焉。」

Cấu tạo: 訓 (huấn) + 誨 (hối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 動
  • Biên soạn /v. <wr.> instruct; teach

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 訓誡教誨。《後漢書.卷七十.孔融傳》:「知同其愛,訓誨發中。」《舊唐書.卷一九二.隱逸傳.王友貞傳》:「訓誨子弟,如嚴君焉。」

Eng

  • JMdict giving guidance
  • JMdict explaining
  • Cihui 訓誨 ùnhuì n./v. <wr.> instruct; teach

ja

  • JMdict 訓誨(くんかい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

教导 · 教训 · 教诲 · 训导