託管人職責

thác quản nhân chức trách

Hán Việt: thác quản nhân chức trách

Tổng quan

nhiệm vụ người được uỷ thác; chức phận người được uỷ thác, chức vụ quản trị; trách nhiệm của người quản trị, hội đồng uỷ trị (Liên hiệp quốc)

Cấu tạo: (thác) + (quản) + (nhân) + (chức) + (trách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiệm vụ người được uỷ thác; chức phận người được uỷ thác, chức vụ quản trị; trách nhiệm của người quản trị, hội đồng uỷ trị (Liên hiệp quốc)