記入名簿上

kí nhập danh bộ thượng

Hán Việt: kí nhập danh bộ thượng

Tổng quan

đưa vào danh sách (thẩm phán...)

Cấu tạo: (kí) + (nhập) + (danh) + 簿 (bộ) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đưa vào danh sách (thẩm phán...)