設立
thiết lập
Hán Việt: thiết lập · Pinyin: shè lì
Tổng quan
thiết lập | thành lập ạo dựng nên. thiết lập thiết lập ☆Tạo dựng nên. thành lập; thiết lập; mở ra (tổ chức, cơ cấu)。成立(組織、機構等)。
Nghĩa
Việt
- Cihui thiết lập thiết lập ☆Tạo dựng nên.
- Cihui thiết lập | thành lập ạo dựng nên. thiết lập thiết lập ☆Tạo dựng nên. thành lập; thiết lập; mở ra (tổ chức, cơ cấu)。成立(組織、機構等)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 設置建立。《三國演義》第七八回:「又遺命於彰德府講武城外,設立疑塚七十二,勿令後人知吾葬處。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 设置﹔建置。
- Tân Hoa Tự Điển 1.设置﹔建置。
Eng
- CC-CEDICT to set up; to establish
- Cihui to set up; to establish
ja
- JMdict establishment|founding|incorporation (of a business)