解散

jiě sàn giải tán

Hán Việt: giải tán · Pinyin: jiě sàn

Tổng quan

giải tán | giải thể ỡ tan ra, chia lìa ra. giải tán giải tán ☆Vỡ tan ra, chia lìa ra.

Cấu tạo: (giải) + (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải tán | giải thể ỡ tan ra, chia lìa ra. giải tán giải tán ☆Vỡ tan ra, chia lìa ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.離散。《漢書.卷七六.張敞傳》:「由是盜賊解散,傳相捕斬。」《文選.孔安國.尚書序》:「焚書坑儒,天下學士逃難解散。」 2.一種口令。為疏散群集的人群時所使用。 3.以強制力消除已結合的團體。如:「解散國會」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 集合的人分散开队伍~后,大家都在操场上休息喝水; 取消(团体或集会)。
  • Tân Hoa Tự Điển ①集合的人分散开队伍~后,大家都在操场上休息喝水。②取消(团体或集会)。

Eng

  • CC-CEDICT to dissolve|to disband
  • Cihui to dissolve; to disband

ja

  • JMdict breaking up (a meeting, gathering, etc.)|dispersal (e.g. of a crowd)|dissolution (of a company, organization, etc.)|winding-up|disbandment

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

结束 · 遣散

Từ trái nghĩa

召集 · 成立 · 聚集 · 设立 · 集合 · 齐集