解散

jiě sàngiải tán

Hán Việt: giải tán · Pinyin: jiě sàn

Tổng quan

TẢN, TAN; giải tán. sau khi giải tán đội ngũ, mọi người nghỉ ngơi uống nước trên thao trường.; huỷ bỏ; xoá bỏ; giải tán; thủ tiêu; bãi bỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

①集合的人分散开队伍~后,大家都在操场上休息喝水。②取消(团体或集会)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.離散。《漢書.卷七六.張敞傳》:「由是盜賊解散,傳相捕斬。」《文選.孔安國.尚書序》:「焚書坑儒,天下學士逃難解散。」 2.一種口令。為疏散群集的人群時所使用。 3.以強制力消除已結合的團體。如:「解散國會」。

Cấu tạo: 解 (giải) + 散 (tán)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vỡ tan ra, chia lìa ra.; giải tán (quân đội...), tán loạn (đoàn quân) sự giải tán, sự tán loạn (đoàn quân) giải tán (đám đông tụ tập, quân đội...), cho đi, đuổi ra, thải hồi, sa thải (người làm...), gạt bỏ, xua đuổi (ý nghĩ...), bàn luận qua loa, nêu lên qua loa (một vấn đề, cốt để bỏ qua), (thể dục,thể thao) đánh đi (quả bóng crickê), (pháp lý) bỏ không xét (một vụ); bác (đơn), the dismiss (quân sự) sự giải tán (sau buổi tập luyện) sự giải tán, sự cho đi, sự đuổi đi, sự thải hồi, sự sa thải (người làm...), sự gạt bỏ, sự xua đuổi (ý nghĩ...), sự bàn luận qua loa, sự nêu lên qua loa (một vấn…
  • Biên soạn 解散 iěsàn* r.v. 1. dismiss

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.離散。《漢書.卷七六.張敞傳》:「由是盜賊解散,傳相捕斬。」《文選.孔安國.尚書序》:「焚書坑儒,天下學士逃難解散。」 2.一種口令。為疏散群集的人群時所使用。 3.以強制力消除已結合的團體。如:「解散國會」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①集合的人分散开队伍~后,大家都在操场上休息喝水。②取消(团体或集会)。

Eng

  • JMdict breaking up (a meeting, gathering, etc.)
  • JMdict dispersal (e.g. of a crowd)
  • JMdict dissolution (of a company, organization, etc.)
  • JMdict winding-up
  • JMdict disbandment
  • Cihui to dissolve; to disband
  • Tần suất từ 解散 iěsàn* r.v. 1. dismiss , Rènwù wánchéng hòu, zhège xiǎozǔ jiù ∼ le. After the mission was accomplished, the group was dismissed. 2. dissolve; disband

Đức

  • Handedict Liquidierung, Liquidation

ja

  • JMdict 解散(かいさん)

other

  • Nguồn khác Vỡ tan ra, chia lìa ra

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

结束 · 遣散

Từ trái nghĩa

召集 · 成立 · 聚集 · 设立 · 集合 · 齐集