試驗

shì yànthí nghiệm

Hán Việt: thí nghiệm · Pinyin: shì yàn

Tổng quan

thực nghiệm; thử nghiệm. thử nghiệm máy mới. 新辦法要經過試驗然後推廣. biện pháp mới phải qua thử nghiệm rồi sau đó mới được phổ biến rộng rãi.; thi cử

新华 · Tân Hoa Đại lục

①为达到某种效果先做探测行动这种方法好不好,要先试验。②旧时指考试; 测验学年试验完毕之后,我便到东京玩了一夏天。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.舊時指出題考試。 2.實際察看某種事物,進而明瞭它的功用。金.劉迎〈徐夢弼以詩求蘆菔輙次來韻〉:「中云萊菔根,試驗頗為大。」《老殘遊記》第二○回:「這水靈不靈?倘若藥不倒他,我們就毀了呀。你試驗過沒有?」

Cấu tạo: 試 (thí) + 驗 (nghiệm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 試驗 shìyàn* v./n. attempt; experiment; test

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時指出題考試。 2.實際察看某種事物,進而明瞭它的功用。金.劉迎〈徐夢弼以詩求蘆菔輙次來韻〉:「中云萊菔根,試驗頗為大。」《老殘遊記》第二○回:「這水靈不靈?倘若藥不倒他,我們就毀了呀。你試驗過沒有?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①为达到某种效果先做探测行动这种方法好不好,要先试验。②旧时指考试; 测验学年试验完毕之后,我便到东京玩了一夏天。

Eng

  • Cihui experiment; test; 个; to experiment; experimental

Đức

  • Handedict Versuch, Erprobung, Experiment (S, Math)

other

  • Nguồn khác Thử xem có đúng như vậy không

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

实验 · 尝试 · 测验 · 考试